XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一次 đọc là yī cì, nghĩa là đầu tiên; lần đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一次

[yī cì] [一 次]

đầu tiên; lần đầu; một lần

明白了。一次最多能借几本书?

míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?

Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?

Trong bài: Mượn sách thư viện

公司明天要召开一次重要会议。

gōng sī míng tiān yào zhào kāi yí cì zhòng yào huì yì.

Công ty ngày mai cần triệu tập một cuộc họp quan trọng.

每个人一次最多可以借三本书。

měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.

Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về từ 一次

一次 nghĩa là gì?

一次 (yī cì) nghĩa là đầu tiên; lần đầu.

Cách viết 一次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一次?

Thường gặp: 一次性 (yī cì xìng) – một lần; 下一次 (xià yī cì) – lần tới; 再一次 (zài yī cì) – lại một lần nữa; 又一次 (yòu yī cì) – lại lần nữa; 有一次 (yǒu yī cì) – một lần; 第一次 (dì yī cì) – lần đầu tiên.