一次方程 đọc là yī cì fāng chéng, nghĩa là phương trình tuyến tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 一次方程
一次方程 nghĩa là gì?
一次方程 (yī cì fāng chéng) nghĩa là phương trình tuyến tính.
Cách viết 一次方程 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 一, 次, 方, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 一次方程?
Thường gặp: 一次方程式 (yī cì fāng chéng shì) – phương trình tuyến tính (toán học).