XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上个 đọc là shàng ge, nghĩa là đầu tiên (trong hai phần); (tuần...) trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上个

[shàng ge] [上 个]

đầu tiên (trong hai phần); (tuần...) trước; trước

这个月的水电费比上个月多吗?

zhè ge yuè de shuǐ diàn fèi bǐ shàng gè yuè duō ma?

Tiền điện nước tháng này có nhiều hơn tháng trước không?

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

学校创立于上个世纪九十年代。

xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.

Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.

可是阅读的句子比上个月长很多!

kě shì yuè dú de jù zi bǐ shàng gè yuè cháng hěn duō!

Nhưng câu của phần đọc dài hơn tháng trước rất nhiều!

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về từ 上个

上个 nghĩa là gì?

上个 (shàng ge) nghĩa là đầu tiên (trong hai phần); (tuần...) trước.

Cách viết 上个 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 个 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上个?

Thường gặp: 上个月 (shàng gè yuè) – tháng trước; 上个星期 (shàng gè xīng qī) – tuần trước.