XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上个星期 đọc là shàng gè xīng qī, nghĩa là tuần trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上个星期

[shàng gè xīng qī] [上 个 星 期]

tuần trước

嗯,上个星期我也去了香山。

èn, shàng gè xīng qī wǒ yě qù le xiāng shān.

Ừ, tuần trước thầy cũng đã đi Hương Sơn.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

上个星期你也是这样忘记的。

shàng gè xīng qī nǐ yě shì zhè yàng wàng jì de.

Tuần trước em cũng quên y như thế này.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

上个星期你又把水杯忘在图书馆了。

shàng gè xīng qī nǐ yòu bǎ shuǐ bēi wàng zài tú shū guǎn le.

Tuần trước cậu lại để quên bình nước ở thư viện.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

Hỏi đáp về từ 上个星期

上个星期 nghĩa là gì?

上个星期 (shàng gè xīng qī) nghĩa là tuần trước.

Cách viết 上个星期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 个, 星, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.