XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头一 đọc là tóu yī, nghĩa là đầu tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头一

[tóu yī] [头 一]

đầu tiên

抬头一看,只见天空中飞过几只小鸟。

tái tóu yí kàn, zhǐ jiàn tiān kōng zhōng fēi guò jǐ zhī xiǎo niǎo.

Ngẩng đầu nhìn lên, chỉ thấy mấy con chim nhỏ bay qua trên trời.

抬头一看,校名赫然出现在大门上方。

tái tóu yí kàn, xiào míng hè rán chū xiàn zài dà mén shàng fāng.

Ngước đầu nhìn lên, tên trường hiện rõ mồn một phía trên cổng lớn.

这是我头一次坐飞机。

zhè shì wǒ tóu yí cì zuò fēi jī.

Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

Hỏi đáp về từ 头一

头一 nghĩa là gì?

头一 (tóu yī) nghĩa là đầu tiên.

Cách viết 头一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头一?

Thường gặp: 头一回 (tóu yī huí) – lần đầu tiên.