XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一身汗 đọc là yī shēn hàn, nghĩa là đổ mồ hôi khắp người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一身汗

[yī shēn hàn] [一 身 汗]

đổ mồ hôi khắp người

是啊,我都出了一身汗。

shì a, wǒ dōu chū le yì shēn hàn.

Đúng vậy, tớ đổ mồ hôi khắp người rồi đây này.

Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè

运动过后,他出了一身汗。

yùn dòng guò hòu, tā chū le yì shēn hàn.

Sau khi vận động, anh ấy toát mồ hôi khắp người.

Hỏi đáp về từ 一身汗

一身汗 nghĩa là gì?

一身汗 (yī shēn hàn) nghĩa là đổ mồ hôi khắp người.

Cách viết 一身汗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 身, 汗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.