XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

七月 đọc là qī yuè, nghĩa là tháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

七月

[qī yuè] [七 NGUYỆT]

tháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch)

我们学校七月初开始放暑假。

wǒ men xué xiào qī yuè chū kāi shǐ fàng shǔ jià.

Trường chúng tôi bắt đầu nghỉ hè vào đầu tháng bảy.

他是七月出生的,属于占星学中的狮子座。

tā shì qī yuè chū shēng de, shǔ yú zhān xīng xué zhōng de shī zi zuò.

Anh ấy sinh vào tháng 7, thuộc cung Sư Tử trong chiêm tinh học.

Hỏi đáp về từ 七月

七月 nghĩa là gì?

七月 (qī yuè) nghĩa là tháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch).

Cách viết 七月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 七, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 七月?

Thường gặp: 七月份 (qī yuè fèn) – tháng Bảy.