XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上合 đọc là shàng hé, nghĩa là Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO) (viết tắt của 上海合作组织 (shàng hǎi hé zuò zǔ zhī)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上合

[shàng hé] [上 合]

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO) (viết tắt của 上海合作组织 (shàng hǎi hé zuò zǔ zhī))

真的吗?你穿上合适吗?

zhēn de ma? nǐ chuān shàng hé shì ma?

Thật sao? Bạn mặc vào có vừa không?

Trong bài: Yêu cầu đổi kích cỡ quần áo mua qua mạng

学生们在台上合唱校歌。

xué shēng men zài tái shàng hé chàng xiào gē.

Các học sinh hợp xướng bài trường ca trên sân khấu.

财务人员提醒报销时必须附上合规的发票作为凭证。

cái wù rén yuán tí xǐng bào xiāo shí bì xū fù shàng hé guī de fā piào zuò wéi píng zhèng.

Nhân viên tài chính nhắc nhở khi thanh toán chi phí bắt buộc phải đính kèm hóa đơn hợp lệ làm chứng từ.

Hỏi đáp về từ 上合

上合 nghĩa là gì?

上合 (shàng hé) nghĩa là Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO) (viết tắt của 上海合作组织 (shàng hǎi hé zuò zǔ zhī)).

Cách viết 上合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上合?

Thường gặp: 上合组织 (shàng hé zǔ zhī) – Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO).