XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上坡 đọc là shàng pō, nghĩa là lên dốc; lên đồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上坡

[shàng pō] [上 坡]

lên dốc; lên đồi; di chuyển lên trên

上坡时要换成低挡慢慢行驶。

shàng pō shí yào huàn chéng dī dǎng màn màn xíng shǐ.

Lên dốc phải sang số thấp để chạy chậm.

Hỏi đáp về từ 上坡

上坡 nghĩa là gì?

上坡 (shàng pō) nghĩa là lên dốc; lên đồi.

Cách viết 上坡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 坡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上坡?

Thường gặp: 上坡段 (shàng pō duàn) – đoạn lên dốc (của một cuộc đua); 上坡路 (shàng pō lù) – đường dốc.