XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上将 đọc là shàng jiàng, nghĩa là đại tướng; đô đốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上将

[shàng jiàng] [上 将]

đại tướng; đô đốc; thống chế không quân

好的,王老师。难道是从下周起,课堂上将全面禁止携带手机吗?

hǎo de, wáng lǎo shī. nán dào shì cóng xià zhōu qǐ, kè táng shàng jiàng quán miàn jìn zhǐ xié dài shǒu jī ma?

Vâng ạ, thầy Vương. Lẽ nào từ tuần sau, trên lớp sẽ cấm hoàn toàn việc mang theo điện thoại sao ạ?

Trong bài: Giải thích một quy định mới

明天课堂上将进行一次词汇测验。

míng tiān kè táng shàng jiàng jìn xíng yí cì cí huì cè yàn.

Ngày mai trên lớp sẽ có một bài kiểm tra từ vựng.

Hỏi đáp về từ 上将

上将 nghĩa là gì?

上将 (shàng jiàng) nghĩa là đại tướng; đô đốc.

Cách viết 上将 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 将 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上将?

Thường gặp: 上将军 (shàng jiàng jūn) – thượng tướng.