XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上山 đọc là shàng shān, nghĩa là leo đồi; đi lên núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上山

[shàng shān] [上 山]

leo đồi; đi lên núi; (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ)

爬上山顶吹着凉风,感觉真爽。

pá shàng shān dǐng chuī zháo liáng fēng, gǎn jué zhēn shuǎng.

Leo lên đỉnh núi đón gió mát, cảm giác thật sảng khoái.

我们可以坐缆车上山观赏红叶。

wǒ men kě yǐ zuò lǎn chē shàng shān guān shǎng hóng yè.

Chúng ta có thể đi cáp treo lên núi ngắm lá đỏ.

由此上山需要经过一片树林。

yóu cǐ shàng shān xū yào jīng guò yí piàn shù lín.

Từ đây lên núi cần đi qua một khu rừng.

Hỏi đáp về từ 上山

上山 nghĩa là gì?

上山 (shàng shān) nghĩa là leo đồi; đi lên núi.

Cách viết 上山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上山?

Thường gặp: 上山下乡 (shàng shān xià xiāng) – làm việc ngoài đồng (đặc biệt là thanh niên mới tốt nghiệp); 滚石上山 (gǔn shí shàng shān) – nghĩa đen: lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus) (thành ngữ).