XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上架 đọc là shàng jià, nghĩa là đưa hàng lên kệ; (sản phẩm) có sẵn để bán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上架

[shàng jià] [上 架]

đưa hàng lên kệ; (sản phẩm) có sẵn để bán

河上架起了一座新的木桥。

hé shàng jià qǐ le yí zuò xīn de mù qiáo.

Một cây cầu gỗ mới đã được bắc qua sông.

这家店刚上架新款手机,价格比旧款便宜。

zhè jiā diàn gāng shàng jià xīn kuǎn shǒu jī, jià gé bǐ jiù kuǎn pián yi.

Cửa hàng này vừa bày bán điện thoại mẫu mới, giá rẻ hơn mẫu cũ.

Hỏi đáp về từ 上架

上架 nghĩa là gì?

上架 (shàng jià) nghĩa là đưa hàng lên kệ; (sản phẩm) có sẵn để bán.

Cách viết 上架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上架?

Thường gặp: 赶鸭子上架 (gǎn yā zi shàng jià) – nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ).