XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上榜 đọc là shàng bǎng, nghĩa là có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 上榜

上榜 nghĩa là gì?

上榜 (shàng bǎng) nghĩa là có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách.

Cách viết 上榜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 榜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.