上榜
[shàng bǎng] [上 榜]
có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng
上榜 đọc là shàng bǎng, nghĩa là có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng bǎng] [上 榜]
có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng
上榜 (shàng bǎng) nghĩa là có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách.
Viết lần lượt từng chữ 上, 榜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.