XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上进心 đọc là shàng jìn xīn, nghĩa là chí tiến thủ; ý chí cầu tiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

上进心【上進心】

[shàng jìn xīn] [上 进 心]

chí tiến thủ; ý chí cầu tiến

渴望进步、追求成功的积极心态。

公司很看重年轻员工的学习能力和上进心。

gōng sī hěn kàn zhòng nián qīng yuán gōng de xué xí néng lì hé shàng jìn xīn.

Công ty rất coi trọng khả năng học hỏi và ý chí cầu tiến của nhân viên trẻ.

适度的自尊心有助于激发我们的上进心。

shì dù de zì zūn xīn yǒu zhù yú jī fā wǒ men de shàng jìn xīn.

Lòng tự trọng vừa phải giúp khơi dậy ý chí cầu tiến của chúng ta.

Hỏi đáp về từ 上进心

上进心 nghĩa là gì?

上进心 (shàng jìn xīn) nghĩa là chí tiến thủ; ý chí cầu tiến. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 上进心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 进, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.