XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不干涉 đọc là bù gān shè, nghĩa là không can thiệp; không can dự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不干涉

[bù gān shè] [BẤT 干 涉]

không can thiệp; không can dự

比如推动南南合作框架升级,强调平等互利与不干涉内政,资金流动方向显著多元化。

bǐ rú tuī dòng nán nán hé zuò kuàng jià shēng jí, qiáng diào píng děng hù lì yǔ bù gān shè nèi zhèng, zī jīn liú dòng fāng xiàng xiǎn zhù duō yuán huà.

Ví dụ như thúc đẩy nâng cấp khuôn khổ hợp tác Nam-Nam, nhấn mạnh bình đẳng cùng có lợi và không can thiệp nội bộ, dòng vốn dịch chuyển đa dạng hóa rõ rệt.

Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực

Hỏi đáp về từ 不干涉

不干涉 nghĩa là gì?

不干涉 (bù gān shè) nghĩa là không can thiệp; không can dự.

Cách viết 不干涉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 干, 涉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.