XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不怠 đọc là bù dài, nghĩa là không ngừng nỗ lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不怠

[bù dài] [BẤT 怠]

không ngừng nỗ lực

很好,只要笃行不怠、持之以恒,我相信届时你定能顺利通过答辩考核。

hěn hǎo, zhǐ yào dǔ xíng bú dài, chí zhī yǐ héng, wǒ xiāng xìn jiè shí nǐ dìng néng shùn lì tōng guò dá biàn kǎo hé.

Rất tốt, chỉ cần kiên định không ngừng nghỉ, bền bỉ đến cùng, thầy tin lúc đó em nhất định sẽ vượt qua kỳ đánh giá bảo vệ một cách thuận lợi.

Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 不怠

不怠 nghĩa là gì?

不怠 (bù dài) nghĩa là không ngừng nỗ lực.

Cách viết 不怠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 怠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.