不期然而然
[bù qī rán ér rán] [BẤT 期 然 而 然]
xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi
不期然而然 đọc là bù qī rán ér rán, nghĩa là xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù qī rán ér rán] [BẤT 期 然 而 然]
xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi
不期然而然 (bù qī rán ér rán) nghĩa là xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi.
Viết lần lượt từng chữ 不, 期, 然, 而, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.