不足为训
[bù zú wéi xùn] [BẤT 足 为 训]
không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo; không đáng tin cậy
不足为训 đọc là bù zú wéi xùn, nghĩa là không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù zú wéi xùn] [BẤT 足 为 训]
không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo; không đáng tin cậy
不足为训 (bù zú wéi xùn) nghĩa là không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo.
Viết lần lượt từng chữ 不, 足, 为, 训 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.