XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世贸组织 đọc là shì mào zǔ zhī, nghĩa là WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

世贸组织

[shì mào zǔ zhī] [世 贸 组 织]

WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)

动态适配也不能成为逃避世贸组织合规审查的借口。

dòng tài shì pèi yě bù néng chéng wéi táo bì shì mào zǔ zhī hé guī shěn chá de jiè kǒu.

Thích ứng linh hoạt cũng không thể trở thành cái cớ để trốn tránh việc rà soát tuân thủ của Tổ chức Thương mại Thế giới.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

Hỏi đáp về từ 世贸组织

世贸组织 nghĩa là gì?

世贸组织 (shì mào zǔ zhī) nghĩa là WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới).

Cách viết 世贸组织 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 贸, 组, 织 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.