中人
[zhōng rén] [TRUNG NHÂN]
người trung gian; nhà hòa giải; trung gian
中人 đọc là zhōng rén, Hán Việt Trung Nhân, nghĩa là người trung gian; nhà hòa giải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng rén] [TRUNG NHÂN]
người trung gian; nhà hòa giải; trung gian
中人 (zhōng rén, Hán Việt: Trung Nhân) nghĩa là người trung gian; nhà hòa giải.
Viết lần lượt từng chữ 中, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 个中人 (gè zhōng rén) – người biết chuyện; 套中人 (tào zhōng rén) – người bảo thủ; 局中人 (jú zhōng rén) – người tham gia; 意中人 (yì zhōng rén) – người yêu; 同道中人 (tóng dào zhōng rén) – tâm hồn đồng điệu.