局中人
[jú zhōng rén] [局 TRUNG NHÂN]
người tham gia; nhân vật chính; người chơi (trong việc này)
局中人 đọc là jú zhōng rén, nghĩa là người tham gia; nhân vật chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jú zhōng rén] [局 TRUNG NHÂN]
người tham gia; nhân vật chính; người chơi (trong việc này)
局中人 (jú zhōng rén) nghĩa là người tham gia; nhân vật chính.
Viết lần lượt từng chữ 局, 中, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.