XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参与者 đọc là cān yù zhě, nghĩa là người tham gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

参与者

[cān yù zhě] [参 与 者]

người tham gia

不是。“者”常用于固定或正式称呼,如读者、作者、参与者。

bú shì.“ zhě” cháng yòng yú gù dìng huò zhèng shì chēng hu, rú dú zhě, zuò zhě, cān yù zhě.

Không. “者” thường dùng trong cách gọi cố định hoặc trang trọng, như độc giả, tác giả, người tham gia.

Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所

不仅如此,数字经济的广大参与者也能摆脱单一平台的数据绑架。

bù jǐn rú cǐ, shù zì jīng jì de guǎng dà cān yù zhě yě néng bǎi tuō dān yī píng tái de shù jù bǎng jià.

Không chỉ vậy, đông đảo người tham gia nền kinh tế số cũng có thể thoát khỏi sự bắt cóc dữ liệu của nền tảng đơn lẻ.

Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 参与者

参与者 nghĩa là gì?

参与者 (cān yù zhě) nghĩa là người tham gia.

Cách viết 参与者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 与, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.