XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中间商 đọc là zhōng jiān shāng, nghĩa là người trung gian; nhà môi giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中间商

[zhōng jiān shāng] [TRUNG 间 商]

người trung gian; nhà môi giới

对啊,果农们巴不得能马上跳过中间商直接卖。

duì a, guǒ nóng men bā bù dé néng mǎ shàng tiào guo zhōng jiān shāng zhí jiē mài.

Đúng vậy, bà con nông dân mong sao có thể lập tức bỏ qua trung gian để bán trực tiếp.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

Hỏi đáp về từ 中间商

中间商 nghĩa là gì?

中间商 (zhōng jiān shāng) nghĩa là người trung gian; nhà môi giới.

Cách viết 中间商 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 间, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.