中间人
[zhōng jiān rén] [TRUNG 间 NHÂN]
người trung gian; người hòa giải
中间人 đọc là zhōng jiān rén, nghĩa là người trung gian; người hòa giải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng jiān rén] [TRUNG 间 NHÂN]
người trung gian; người hòa giải
中间人 (zhōng jiān rén) nghĩa là người trung gian; người hòa giải.
Viết lần lượt từng chữ 中, 间, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中间人攻击 (zhōng jiān rén gōng jī) – (máy tính) tấn công người trung gian.