XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中西医 đọc là zhōng xī yī, nghĩa là y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中西医

[zhōng xī yī] [TRUNG 西 医]

y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây

嗯,这与中西医结合需求增加有关,逐渐得到医保的认可。

èn, zhè yǔ zhōng xī yī jié hé xū qiú zēng jiā yǒu guān, zhú jiàn dé dào yī bǎo de rèn kě.

Ừ, điều này liên quan tới nhu cầu kết hợp đông tây y, dần dần được bảo hiểm y tế công nhận.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

他把中西医学理论融会贯通。

tā bǎ zhōng xī yī xué lǐ lùn róng huì guàn tōng.

Ông đã dung hợp và thấu suốt lý luận đông tây y.

Hỏi đáp về từ 中西医

中西医 nghĩa là gì?

中西医 (zhōng xī yī) nghĩa là y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây.

Cách viết 中西医 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 西, 医 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中西医?

Thường gặp: 中西医结合 (zhōng xī yī jié hé) – kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây.