主轴 đọc là zhǔ zhóu, nghĩa là trục; trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 主轴
主轴 nghĩa là gì?
主轴 (zhǔ zhóu) nghĩa là trục; trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.).
Cách viết 主轴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 主, 轴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 主轴?
Thường gặp: 主轴承 (zhǔ zhóu chéng) – ổ trục chính.