轴心 đọc là zhóu xīn, nghĩa là trục; (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 轴心
轴心 nghĩa là gì?
轴心 (zhóu xīn) nghĩa là trục; (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm.
Cách viết 轴心 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 轴, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 轴心?
Thường gặp: 轴心国 (zhóu xīn guó) – phe Trục (Chiến tranh Thế giới II); 邪恶轴心 (xié è zhóu xīn) – Trục của Ác quỷ.