XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举手之劳 đọc là jǔ shǒu zhī láo, nghĩa là nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

举手之劳

[jǔ shǒu zhī láo] [举 手 之 劳]

nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ

举手之劳,以后停车前务必多留意告示,免得再虚惊一场。

jǔ shǒu zhī láo, yǐ hòu tíng chē qián wù bì duō liú yì gào shì, miǎn de zài xū jīng yì chǎng.

Chuyện nhỏ thôi, sau này trước khi đỗ xe nhất định nhớ chú ý thông báo hơn, tránh lại một phen hú vía.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

甭客气,这只是举手之劳。

béng kè qì, zhè zhǐ shì jǔ shǒu zhī láo.

Đừng khách khí, đây chỉ là việc tiện tay làm thôi.

Hỏi đáp về từ 举手之劳

举手之劳 nghĩa là gì?

举手之劳 (jǔ shǒu zhī láo) nghĩa là nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ.

Cách viết 举手之劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 手, 之, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.