XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

久经考验 đọc là jiǔ jīng kǎo yàn, nghĩa là được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 久经考验

久经考验 nghĩa là gì?

久经考验 (jiǔ jīng kǎo yàn) nghĩa là được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm.

Cách viết 久经考验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 久, 经, 考, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.