久经考验
[jiǔ jīng kǎo yàn] [久 经 考 验]
được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm
久经考验 đọc là jiǔ jīng kǎo yàn, nghĩa là được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ jīng kǎo yàn] [久 经 考 验]
được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm
久经考验 (jiǔ jīng kǎo yàn) nghĩa là được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm.
Viết lần lượt từng chữ 久, 经, 考, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.