XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乏味 đọc là fá wèi, nghĩa là nhàm chán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乏味

[fá wèi] [乏 味]

nhàm chán

难怪读起来干瘪乏味,完全体会不到原诗那种跃动的气韵。

nán guài dú qǐ lái gān biě fá wèi, wán quán tǐ huì bú dào yuán shī nà zhǒng yuè dòng de qì yùn.

Thảo nào đọc lên khô khốc tẻ nhạt, hoàn toàn không cảm nhận được khí vận sống động của bài thơ gốc.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

您说得对,过于强调技术参数和成就,确实显得有些冰冷乏味。

nín shuō de duì, guò yú qiáng diào jì shù cān shù hé chéng jiù, què shí xiǎn de yǒu xiē bīng lěng fá wèi.

Thầy nói đúng ạ, quá nhấn mạnh vào các thông số kỹ thuật và thành tựu thì đúng là có phần khô khan lạnh lẽo.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

Hỏi đáp về từ 乏味

乏味 nghĩa là gì?

乏味 (fá wèi) nghĩa là nhàm chán.

Cách viết 乏味 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乏, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乏味?

Thường gặp: 单调乏味 (dān diào fá wèi) – đơn điệu.