XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

九月 đọc là jiǔ yuè, nghĩa là tháng Chín; tháng chín (âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

九月

[jiǔ yuè] [九 NGUYỆT]

tháng Chín; tháng chín (âm lịch)

新学年从九月份正式开始。

xīn xué nián cóng jiǔ yuè fèn zhèng shì kāi shǐ.

Năm học mới chính thức bắt đầu từ tháng chín.

九月十日是中国的教师节。

jiǔ yuè shí rì shì zhōng guó de jiào shī jié.

Ngày 10 tháng 9 là ngày Nhà giáo của Trung Quốc.

新学期从九月开始。

xīn xué qī cóng jiǔ yuè kāi shǐ.

Học kỳ mới bắt đầu từ tháng chín.

Hỏi đáp về từ 九月

九月 nghĩa là gì?

九月 (jiǔ yuè) nghĩa là tháng Chín; tháng chín (âm lịch).

Cách viết 九月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 九, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 九月?

Thường gặp: 九月份 (jiǔ yuè fèn) – tháng Chín.