书记官 đọc là shū ji guān, nghĩa là thư ký tòa án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 书记官
书记官 nghĩa là gì?
书记官 (shū ji guān) nghĩa là thư ký tòa án.
Cách viết 书记官 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 书, 记, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.