书面许可
[shū miàn xǔ kě] [书 面 许 可]
sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản
书面许可 đọc là shū miàn xǔ kě, nghĩa là sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shū miàn xǔ kě] [书 面 许 可]
sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản
书面许可 (shū miàn xǔ kě) nghĩa là sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản.
Viết lần lượt từng chữ 书, 面, 许, 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.