XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书面许可 đọc là shū miàn xǔ kě, nghĩa là sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 书面许可

书面许可 nghĩa là gì?

书面许可 (shū miàn xǔ kě) nghĩa là sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản.

Cách viết 书面许可 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 面, 许, 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.