XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乳白 đọc là rǔ bái, nghĩa là trắng sữa; màu kem. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乳白

乳白 nghĩa là gì?

乳白 (rǔ bái) nghĩa là trắng sữa; màu kem.

Cách viết 乳白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乳, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乳白?

Thường gặp: 乳白色 (rǔ bái sè) – trắng sữa; 乳白天空 (rǔ bái tiān kōng) – trắng xóa.