XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

事主 đọc là shì zhǔ, nghĩa là nạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

事主

[shì zhǔ] [事 主]

nạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.); người chủ mưu chính

合同双方必须是合格的民事主体。

hé tong shuāng fāng bì xū shì hé gé de mín shì zhǔ tǐ.

Hai bên ký hợp đồng phải là chủ thể dân sự đủ tư cách.

上周五下午,护士因孩子发烧请假处理私事,晚班同事主动替她值班。

shàng zhōu wǔ xià wǔ, hù shì yīn hái zi fā shāo qǐng jià chǔ lǐ sī shì, wǎn bān tóng shì zhǔ dòng tì tā zhí bān.

Chiều thứ Sáu tuần trước, nữ y tá xin nghỉ xử lý việc cá nhân vì con bị sốt; đồng nghiệp ca tối chủ động trực thay cô ấy.

Hỏi đáp về từ 事主

事主 nghĩa là gì?

事主 (shì zhǔ) nghĩa là nạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.).

Cách viết 事主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 事, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.