XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二维 đọc là èr wéi, nghĩa là hai chiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二维

[èr wéi] [二 维]

hai chiều

好啊,没问题!我扫你的二维码。

hǎo a, méi wèn tí! wǒ sǎo nǐ de èr wéi mǎ.

Được chứ, không vấn đề gì! Mình quét mã QR của bạn.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

请扫描二维码获取电子门票。

qǐng sǎo miáo èr wéi mǎ huò qǔ diàn zǐ mén piào.

Vui lòng quét mã QR để lấy vé điện tử.

对,我晚上建好就把二维码发出来。

duì, wǒ wǎn shàng jiàn hǎo jiù bǎ èr wéi mǎ fā chū lái.

Đúng vậy, tối nay mình lập xong sẽ gửi mã QR ra.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về từ 二维

二维 nghĩa là gì?

二维 (èr wéi) nghĩa là hai chiều.

Cách viết 二维 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 维 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二维?

Thường gặp: 二维码 (èr wéi mǎ) – mã vạch 2D.