XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亏心 đọc là kuī xīn, nghĩa là lương tâm cắn rứt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

亏心

[kuī xīn] [亏 心]

lương tâm cắn rứt

不做亏心事,才能活得心安理得。

bú zuò kuī xīn shì, cái néng huó de xīn ān lǐ dé.

Không làm việc khuất tất mới có thể sống một cách thanh thản.

做了亏心事的人,整天都会提心吊胆。

zuò le kuī xīn shì de rén, zhěng tiān dōu huì tí xīn diào dǎn.

Người làm chuyện khuất tất cả ngày sẽ luôn lo lắng bất an.

Hỏi đáp về từ 亏心

亏心 nghĩa là gì?

亏心 (kuī xīn) nghĩa là lương tâm cắn rứt.

Cách viết 亏心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亏, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亏心?

Thường gặp: 亏心事 (kuī xīn shì) – hành động đáng xấu hổ.