互惠
[hù huì] [互 惠]
lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi; tính qua lại
互惠 đọc là hù huì, nghĩa là lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hù huì] [互 惠]
lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi; tính qua lại
互惠 (hù huì) nghĩa là lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi.
Viết lần lượt từng chữ 互, 惠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.