XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交易日 đọc là jiāo yì rì, nghĩa là (tài chính) ngày giao dịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交易日

[jiāo yì rì] [交 易 日]

(tài chính) ngày giao dịch

明白。针对交易日志,我认为数据脱敏应在存储和传输过程中同步进行。

míng bái. zhēn duì jiāo yì rì zhì, wǒ rèn wéi shù jù tuō mǐn yìng zài cún chǔ hé chuán shū guò chéng zhōng tóng bù jìn xíng.

Em hiểu. Đối với nhật ký giao dịch, em cho rằng khử nhạy cảm dữ liệu nên được thực hiện đồng bộ trong quá trình lưu trữ và truyền tải.

Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech

Hỏi đáp về từ 交易日

交易日 nghĩa là gì?

交易日 (jiāo yì rì) nghĩa là (tài chính) ngày giao dịch.

Cách viết 交易日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 易, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.