XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产权 đọc là chǎn quán, nghĩa là quyền sở hữu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

产权

[chǎn quán] [产 权]

quyền sở hữu

对,这样才能更有效地保护我们团队的知识产权。

duì, zhè yàng cái néng gèng yǒu xiào dì bǎo hù wǒ men tuán duì de zhī shi chǎn quán.

Đúng vậy, như thế mới bảo vệ hiệu quả hơn quyền sở hữu trí tuệ của nhóm chúng ta.

Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量

这块土地的产权归属依然存在争议。

zhè kuài tǔ dì de chǎn quán guī shǔ yī rán cún zài zhēng yì.

Quyền sở hữu của mảnh đất này vẫn còn tranh chấp.

话虽如此,但基础技术的知识产权纠纷风险依然存在。

huà suī rú cǐ, dàn jī chǔ jì shù de zhī shi chǎn quán jiū fēn fēng xiǎn yī rán cún zài.

Dù nói vậy, nhưng rủi ro tranh chấp sở hữu trí tuệ của công nghệ nền tảng vẫn còn tồn tại.

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定

Hỏi đáp về từ 产权

产权 nghĩa là gì?

产权 (chǎn quán) nghĩa là quyền sở hữu.

Cách viết 产权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 产权?

Thường gặp: 财产权 (cái chǎn quán) – quyền tài sản; 智慧产权 (zhì huì chǎn quán) – sở hữu trí tuệ; 知识产权 (zhī shi chǎn quán) – quyền sở hữu trí tuệ (luật).