享乐
[xiǎng lè] [享 乐]
hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống
贪图享乐往往是滑向精神堕落的开端。
tān tú xiǎng lè wǎng wǎng shì huá xiàng jīng shén duò luò de kāi duān.Ham muốn hưởng lạc thường là khởi đầu của sự tha hóa tinh thần.
享乐 đọc là xiǎng lè, nghĩa là hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎng lè] [享 乐]
hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống
贪图享乐往往是滑向精神堕落的开端。
tān tú xiǎng lè wǎng wǎng shì huá xiàng jīng shén duò luò de kāi duān.Ham muốn hưởng lạc thường là khởi đầu của sự tha hóa tinh thần.
享乐 (xiǎng lè) nghĩa là hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống.
Viết lần lượt từng chữ 享, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 享乐主义 (xiǎng lè zhǔ yì) – chủ nghĩa hưởng lạc; 享乐主义者 (xiǎng lè zhǔ yì zhě) – người theo chủ nghĩa hưởng lạc.