亲事 đọc là qīn shì, nghĩa là hôn nhân; lượng từ: 门 (mén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 亲事
亲事 nghĩa là gì?
亲事 (qīn shì) nghĩa là hôn nhân; lượng từ: 门 (mén).
Cách viết 亲事 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 亲, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 亲事?
Thường gặp: 提亲事 (tí qīn shì) – cầu hôn.