XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲族 đọc là qīn zú, nghĩa là người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

亲族

[qīn zú] [亲 族]

người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v.

灾民们纷纷前往南方投奔亲族。

zāi mín men fēn fēn qián wǎng nán fāng tóu bèn qīn zú.

Nạn nhân thiên tai lũ lượt kéo về phương nam nương nhờ họ hàng.

Hỏi đáp về từ 亲族

亲族 nghĩa là gì?

亲族 (qīn zú) nghĩa là người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v..

Cách viết 亲族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.