亲疏贵贱
[qīn shū guì jiàn] [亲 疏 贵 贱]
thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể
亲疏贵贱 đọc là qīn shū guì jiàn, nghĩa là thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīn shū guì jiàn] [亲 疏 贵 贱]
thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể
亲疏贵贱 (qīn shū guì jiàn) nghĩa là thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người.
Viết lần lượt từng chữ 亲, 疏, 贵, 贱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.