会籍 đọc là huì jí, nghĩa là tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 会籍
会籍 nghĩa là gì?
会籍 (huì jí) nghĩa là tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.).
Cách viết 会籍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 会, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.