XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佐料 đọc là zuǒ liào, nghĩa là gia vị; chất điều vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

佐料

[zuǒ liào] [佐 料]

gia vị; chất điều vị

烹饪时用来调味的物品。

这道传统名菜工序复杂,需要用到十几种天然佐料。

zhè dào chuán tǒng míng cài gōng xù fù zá, xū yào yòng dào shí jǐ zhǒng tiān rán zuǒ liào.

Món ăn truyền thống nổi tiếng này chế biến cầu kỳ, cần dùng hơn mười loại gia vị tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 佐料

佐料 nghĩa là gì?

佐料 (zuǒ liào) nghĩa là gia vị; chất điều vị. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 佐料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佐, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.