XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体坛 đọc là tǐ tán, nghĩa là giới thể thao; thế giới thể thao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体坛

[tǐ tán] [体 坛]

giới thể thao; thế giới thể thao

这支年轻的队伍正在体坛迅速崛起。

zhè zhī nián qīng de duì wu zhèng zài tǐ tán xùn sù jué qǐ.

Đội tuyển trẻ này đang trỗi dậy nhanh chóng trên đấu trường thể thao.

他是一位在体坛和商界两栖的成功人士。

tā shì yí wèi zài tǐ tán hé shāng jiè liǎng qī de chéng gōng rén shì.

Anh ấy là một người thành công ở cả hai lĩnh vực thể thao và thương trường.

Hỏi đáp về từ 体坛

体坛 nghĩa là gì?

体坛 (tǐ tán) nghĩa là giới thể thao; thế giới thể thao.

Cách viết 体坛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 坛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.