XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作主 đọc là zuò zhǔ, nghĩa là quyết định; có tiếng nói cuối cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

作主

[zuò zhǔ] [作 主]

quyết định; có tiếng nói cuối cùng

这事是他自作主张,怪不得别人。

zhè shì shì tā zì zuò zhǔ zhāng, guài bù dé bié rén.

Việc này là do anh ấy tự ý quyết định, không trách ai được.

这项工作主要是考察大家的合作能力。

zhè xiàng gōng zuò zhǔ yào shi kǎo chá dà jiā de hé zuò néng lì.

Công việc này chủ yếu kiểm tra năng lực hợp tác của mọi người.

Hỏi đáp về từ 作主

作主 nghĩa là gì?

作主 (zuò zhǔ) nghĩa là quyết định; có tiếng nói cuối cùng.

Cách viết 作主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 作主?

Thường gặp: 当家作主 (dāng jiā zuò zhǔ) – làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); 自作主张 (zì zuò - zhǔ zhāng) – (thành ngữ) tự mình hành động.