XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定规 đọc là dìng guī, nghĩa là quyết định; xác định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

定规

[dìng guī] [定 规]

quyết định; xác định; thói quen đã thành lập

制定规则是为了约束不良行为。

zhì dìng guī zé shì wèi le yuē shù bù liáng xíng wéi.

Đặt ra quy tắc là để kiềm chế các hành vi xấu.

制定规章制度必须做到合情合理。

zhì dìng guī zhāng zhì dù bì xū zuò dào hé qíng hé lǐ.

Việc xây dựng nội quy quy chế phải hợp tình hợp lý.

专家组正在为新城制定规划方案。

zhuān jiā zǔ zhèng zài wèi xīn chéng zhì dìng guī huà fāng àn.

Nhóm chuyên gia đang xây dựng phương án quy hoạch cho khu đô thị mới.

Hỏi đáp về từ 定规

定规 nghĩa là gì?

定规 (dìng guī) nghĩa là quyết định; xác định.

Cách viết 定规 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 规 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.