XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佝偻 đọc là gōu lóu, nghĩa là còng; quằn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 佝偻

佝偻 nghĩa là gì?

佝偻 (gōu lóu) nghĩa là còng; quằn.

Cách viết 佝偻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佝, 偻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 佝偻?

Thường gặp: 佝偻病 (gōu lóu bìng) – bệnh còi xương (y học).